77 cụm từ Kanji đơn giản dành cho bạn mới học tiếng Nhật

77 cụm từ Kanji đơn giản dành cho bạn mới học tiếng Nhật.

1. 賞品: hàng hóa, sản phẩm (Shouhin)
2. 喫茶店: tiệm giải khát (Kissaten)
3. 喫煙所: khu vực hút thuốc (Kitsuenjo)
4. 非常口: cửa thoát hiểm (Hijouguchi)
5. 御手洗い: nhà vệ sinh (Otearai)
6. 受験: dự thi (Juken)
7. 案内: hướng dẫn (Annai)
8. 文化: văn hóa (Bunka)
9. 祭り: lễ hội (Matsuri)
10. 常に: luôn luôn (Tsune ni)
11. 薬: thuốc chữa bệnh (Kusuri)
12. 今回: lần này (Konkai)
13. 銀行: ngân hàng (Ginkou)
14. 春: mùa xuân (haru)
15. 冬: mùa đông (fuyu)
16. 電車: tàu điện (densha)
17. 特急: tàu tốc hành (Tokkyū)
18. 普通: tàu phổ thông (Futsū)
19. 高速: cao tốc (Kōsoku)
20. 駅員: nhân viên nhà ga (ekiin)
21. 病院: bệnh viện (Byōin)
22. 病気: bệnh tật (Byōki)
23. 医者: bác sĩ (Isha)
24. 患者: bệnh nhân (Kanja)
25. 禁煙: cấm hút thuốc (kinen)
26. 大学: trường đại học (Daigaku)
27. 無理: vô lý (Muri)
28. 日本 : Nhật Bản (Nihon)
29. 日本語:tiếng Nhật (Nihongo)
30. 漢字: Kanji (Kanji)
31. 東京: Tokyo (Tōkyō)
32. 大阪: Osaka (Ōsaka)
33. 京都: Kyoto (Kyōto)
34. 今朝:sáng nay (Kesa)
35. 今日: hôm nay (Kyō)
36. 昨日:hôm qua (Kinō)
37. 明日: ngày mai (ashita)
38. 大丈夫: tôi ổn (Daijōbu)
39. 朝食: bữa sáng (Chōshoku)
40. 夏: mùa hè (natsu)
41. 秋: mùa thu (aki)
42. 開発: phát triển (Kaihatsu)
43. 政治: chính trị (Seiji)
44. 若い: trẻ (Wakai)
45. 最近: gần đây (Saikin)
46. 分野: lĩnh vực (Bunya)
47. 彼女: bạn gái/ cô ấy (Kanojo)
48. 作家: tác giả (Sakka)
49. 締切: thời hạn (Shimekiri)
50. 切手: tem (Kitte)
51. 新聞: tờ báo (Shinbun)
52. 相手: đối phương, người ấy (Aite)
53. 最も: hơn nữa (Motto mo)
54. 決める: quyết định (Kimeru)
55. 睡眠: giấc ngủ (Suimin)
56. 行動: hành động (Koudou)
57. 調査: điều tra (Chousa)
58. 研究: nghiên cứu (Kenkyuu)
59. 野菜:rau(Yasai)
60. 果物: hoa quả, trái cây (Kudamono)
61. 友達: bạn bè (Tomodachi)
62. 会社: công ty (Kaisha)
63. 社長: giám đốc (Shachō)
64. 部下: cấp dưới (Buka)
65. 先輩: tiền bối/người đi trước (Senpai)
66. 範囲: phạm vi (Hani)
67. 帰国: về nước (Kikoku)
68. 管理: quản lý (Kanri)
69. 住民: dân cư (Jūmin)
70. 元気: sức khỏe/ khỏe mạnh (Genki)
71. 残業: làm thêm (Zangyō)
72. 経験: kinh nghiệm (Keiken)
73. 留学生: du học sinh (Ryūgakusei)
74. 生活: sinh hoạt (Seikatsu)
75. 桜: hoa sakura (Sakura)
76. 問題: vấn đề (Mondai)
77. 歴史: lịch sử (Rekishi)

Xem thêm bài viết cùng chuyên mục:

Bạn đang xem thêm bài viết:

  • 77 cụm từ Kanji đơn giản dành cho bạn mới học tiếng Nhật

Share this post:

Recent Posts

Leave a Comment